Những doanh nghiệp mà chúng tôi đưa lên hiện đang hoạt động, những doanh nghiệp hiện chưa đi vào hoạt động chúng tôi sẽ cập nhật lên mạng sau. Rất mong được sự góp ý của bạn đọc !
Vui lòng khai báo những thông tin phía dưới, sau đó kích vào nút "Tìm kiếm" để hiển thị danh sách cần tìm, ngòai ra kích vào nút "Chọn lại" để thực hiện lại công việc
Tên doanh nghiệp:
Tên Giao dịch:
Mã số thuế:
Huyện/Thành phố:
----Toan tinh ---- Thành phố Phan ThiếtThị xã La GiHuyện Tuy PhongHuyện Bắc BìnhHuyện Hàm Thuận BắcHuyện Hàm Thuận NamHuyện Tánh LinhHuyện Đức LinhHuyện Hàm TânHuyện Phú Quí
Xã/Phường:
---Tat ca cac xa, phuong ---
Loại hình doanh nghiệp:
---Tat ca cac loai hinh --- 1.Doanh nghiệp Nhà nước T. Ương2.Doanh nghiệp Nhà nước Đ.phương3.Công ty TNHH Nhà nước TW4.Công ty TNHH Nhà nước Đ.phương5.Công ty CP, Cty TNHH có vốn Nhà nước >50%6.Hợp tác xã7.Doanh nghiệp tư nhân8.Công ty hợp danh9.Công ty TNHH Tư nhân,Cty TNHH có vốn Nhà nước <=50%10.Công ty Cổ phần không có vốn Nhà nước11.Công ty Cổ phần có vốn Nhà nước <= 50%12.Doanh nghiệp 100% vốn Nước ngoài13.Doanh nghiệp Nhà nước Liên doanh với Nước ngoài14.Doanh nghiệp khác Liên doanh với Nước ngoài
Ngành nghề kinh doanh:
---Tat ca cac nganh, nghe ---1110.Trồng lúa1120.Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác1130.Trồng cây lấy củ có chất bột1140.Trồng cây mía1150.Trồng cây thuốc lá, thuốc lào1160.Trồng cây lấy sợi1170.Trồng cây có hạt chứa dầu1181.Trồng rau các loại1182.Trồng đậu các loại1183.Trồng hoa, cây cảnh1190.Trồng cây hàng năm khác1211.Trồng nho1212.Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới1213.Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác1214.Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo1215.Trồng nhãn, vải, chôm chôm1219.Trồng cây ăn quả khác1220.Trồng cây lấy quả chứa dầu1230.Trồng cây điều1240.Trồng cây hồ tiêu1250.Trồng cây cao su1260.Trồng cây cà phê1270.Trồng cây chè1281.Trồng cây gia vị1282.Trồng cây dược liệu1290.Trồng cây lâu năm khác1300.Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp1410.Chăn nuôi trâu, bò1420.Chăn nuôi ngựa, lừa, la1440.Chăn nuôi dê, cừu1450.Chăn nuôi lợn1461.Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm1462.Chăn nuôi gà1463.Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng1469.Chăn nuôi gia cầm khác1490.Chăn nuôi khác1500.Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp1610.Hoạt động dịch vụ trồng trọt1620.Hoạt động dịch vụ chăn nuôi1630.Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch1640.Xử lý hạt giống để nhân giống1700.Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan2101.Ươm giống cây lâm nghiệp2102.Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ2103.Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa2109.Trồng rừng và chăm sóc rừng khác2210.Khai thác gỗ2220.Khai thác lâm sản khác trừ gỗ2300.Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác2400.Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp3110.Khai thác thuỷ sản biển3121.Khai thác thuỷ sản nước lợ3122.Khai thác thuỷ sản nước ngọt3210.Nuôi trồng thuỷ sản biển3221.Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ3222.Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt3230.Sản xuất giống thuỷ sản5100.Khai thác và thu gom than cứng5200.Khai thác và thu gom than non6100.Khai thác dầu thô6200.Khai thác khí đốt tự nhiên7100.Khai thác quặng sắt7210.Khai thác quặng uranium và quặng thorium7221.Khai thác quặng bôxít7229.Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân7300.Khai thác quặng kim loại quí hiếm8101.Khai thác đá8102.Khai thác cát, sỏi8103.Khai thác đất sét8910.Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón8920.Khai thác và thu gom than bùn8930.Khai thác muối8990.Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu9100.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên9900.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác10101.Chế biến và đóng hộp thịt10109.Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác10201.Chế biến và đóng hộp thuỷ sản10202.Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh10203.Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô10204.Chế biến và bảo quản nước mắm10209.Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác10301.Chế biến và đóng hộp rau quả10309.Chế biến và bảo quản rau quả khác10401.Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật10409.Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác10500.Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa10611.Xay xát10612.Sản xuất bột thô10620.Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột10710.Sản xuất các loại bánh từ bột10720.Sản xuất đường10730.Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo10740.Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự10750.Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn10790.Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu10800.Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản11010.Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh11020.Sản xuất rượu vang11030.Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia11041.Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai11042.Sản xuất đồ uống không cồn12001.Sản xuất thuốc lá12009.Sản xuất thuốc hút khác13110.Sản xuất sợi13120.Sản xuất vải dệt thoi13130.Hoàn thiện sản phẩm dệt13210.Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác13220.Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)13230.Sản xuất thảm, chăn đệm13240.Sản xuất các loại dây bện và lưới13290.Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu14100.May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)14200.Sản xuất sản phẩm từ da lông thú14300.Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc15110.Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú15120.Sản xuất vali, túi sách và các loại tương tự, sản xuất yên đ15200.Sản xuất giày dép16101.Cưa, xẻ và bào gỗ16102.Bảo quản gỗ16210.Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác16220.Sản xuất đồ gỗ xây dựng16230.Sản xuất bao bì bằng gỗ16291.Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ16292.Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết b17010.Sản xuất bột giấy, giấy và bìa17021.Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa17022.Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn17090.Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào18110.In ấn18120.Dịch vụ liên quan đến in18200.Sao chép bản ghi các loại19100.Sản xuất than cốc19200.Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế20110.Sản xuất hoá chất cơ bản20120.Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ20131.Sản xuất plastic nguyên sinh20132.Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh20210.Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong20221.Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít20222.Sản xuất mực in20231.Sản xuất mỹ phẩm20232.Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ si20290.Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu20300.Sản xuất sợi nhân tạo21001.Sản xuất thuốc các loại21002.Sản xuất hoá dược và dược liệu22110.Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su22120.Sản xuất sản phẩm khác từ cao su22201.Sản xuất bao bì từ plastic22209.Sản xuất sản phẩm khác từ plastic23100.Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh23910.Sản xuất sản phẩm chịu lửa23920.Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét23930.Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác23941.Sản xuất xi măng23942.Sản xuất vôi23943.Sản xuất thạch cao23950.Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao23960.Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá23990.Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được24100.Sản xuất sắt, thép, gang24200.Sản xuất kim loại màu và kim loại quý24310.Đúc sắt thép24320.Đúc kim loại màu25110.Sản xuất các cấu kiện kim loại25120.Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại25130.Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)25200.Sản xuất vũ khí và đạn dược25910.Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại25920.Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại25930.Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng25991.Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và n25999.Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân26100.Sản xuất linh kiện điện tử26200.Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính26300.Sản xuất thiết bị truyền thông26400.Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng26510.Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khi26520.Sản xuất đồng hồ26600.Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện26700.Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học26800.Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học27101.Sản xuất mô tơ, máy phát27102.Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển đi27200.Sản xuất pin và ắc quy27310.Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học27320.Sản xuất dây cáp, dây điện và điện tử khác27330.Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại27400.Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng27500.Sản xuất đồ điện dân dụng27900.Sản xuất thiết bị điện khác28110.Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô28120.Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu28130.Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác28140.Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và tr28150.Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung28160.Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp28170.Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và t28180.Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén28190.Sản xuất máy thông dụng khác28210.Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp28220.Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại28230.Sản xuất máy luyện kim28240.Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng28250.Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá28260.Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da28291.Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng28299.Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu29100.Sản xuất xe có động cơ29200.Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc29300.Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và độ30110.Đóng tàu và cấu kiện nổi30120.Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí30200.Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe30300.Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan30400.Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội30910.Sản xuất mô tô, xe máy30920.Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật30990.Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân31001.Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ31009.Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác32110.Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan32120.Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan32200.Sản xuất nhạc cụ32300.Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao32400.Sản xuất đồ chơi, trò chơi32501.Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa32502.Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng32900.Sản xuất khác chưa được phân vào đâu33110.Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn33120.Sửa chữa máy móc, thiết bị33130.Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học33140.Sửa chữa thiết bị điện33150.Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô,33190.Sửa chữa thiết bị khác33200.Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp35101.Sản xuất điện35102.Truyền tải và phân phối điện35200.Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống35301.Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không kh35302.Sản xuất nước đá36000.Khai thác, xử lý và cung cấp nước37001.Thoát nước37002.Xử lý nước thải38110.Thu gom rác thải không độc hại38121.Thu gom rác thải y tế38129.Thu gom rác thải độc hại khác38210.Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại38221.Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế38229.Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác38301.Tái chế phế liệu kim loại38302.Tái chế phế liệu phi kim loại39000.Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác41000.Xây dựng nhà các loại42101.Xây dựng công trình đường sắt42102.Xây dựng công trình đường bộ42200.Xây dựng công trình công ích42900.Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác43110.Phá dỡ43120.Chuẩn bị mặt bằng43210.Lắp đặt hệ thống điện43221.Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước43222.Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí43290.Lắp đặt hệ thống xây dựng khác43300.Hoàn thiện công trình xây dựng43900.Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác45111.Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)45119.Bán buôn xe có động cơ khác45120.Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)45131.Đại lý ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)45139.Đại lý xe có động cơ khác45200.Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác45301.Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có đ45302.Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 1245303.Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có độn45411.Bán buôn mô tô, xe máy45412.Bán lẻ mô tô, xe máy45413.Đại lý mô tô, xe máy45420.Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy45431.Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy45432.Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy45433.Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy46101.Đại lý46102.Môi giới46103.Đấu giá46201.Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác46202.Bán buôn hoa và cây46203.Bán buôn động vật sống46204.Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia46209.Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)46310.Bán buôn gạo46321.Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt46322.Bán buôn thủy sản46323.Bán buôn rau, quả46324.Bán buôn cà phê46325.Bán buôn chè46326.Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, kẹo và các sả46329.Bán buôn thực phẩm khác46331.Bán buôn đồ uống có cồn46332.Bán buôn đồ uống không có cồn46340.Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào46411.Bán buôn vải46412.Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và h46413.Bán buôn hàng may mặc46414.Bán buôn giày dép46491.Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác46492.Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế46493.Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh46494.Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh46495.Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện46496.Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự46497.Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm46498.Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao46499.Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu46510.Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm46520.Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông46530.Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp46591.Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây46592.Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điệ46593.Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày46594.Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ má46595.Bán buôn máy móc, thiết bị y tế46599.Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được ph46611.Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác46612.Bán buôn dầu thô46613.Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan46614.Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan46621.Bán buôn quặng kim loại46622.Bán buôn sắt, thép46623.Bán buôn kim loại khác46624.Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác46631.Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến46632.Bán buôn xi măng46633.Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi46634.Bán buôn kính xây dựng46635.Bán buôn sơn, vécni46636.Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh46637.Bán buôn đồ ngũ kim46639.Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng46691.Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng tr46692.Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)46693.Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh46694.Bán buôn cao su46695.Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt46696.Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép46697.Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại46699.Bán buôn phế liệu, phé thải và các hàng hoá khác còn lại chư46900.Bán buôn tổng hợp47110.Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào c47191.Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại47199.Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh d47210.Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh47221.Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên d47222.Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh47223.Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh47224.Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các47229.Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh47230.Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh47240.Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyê47300.Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh47411.Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cử47412.Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh47420.Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh47511.Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh47519.Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàn47521.Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh47522.Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh47523.Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh47524.Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây47525.Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuy47529.Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hà47530.Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn47591.Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hà47592.Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự tro47593.Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cử47594.Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh47599.Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất47610.Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng47620.Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) t47630.Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàn47640.Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh47711.Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh47712.Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh47713.Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hà47721.Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doa47722.Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa h47731.Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh47732.Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong c47733.Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ tr47734.Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ47735.Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong47736.Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh47737.Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng47738.Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh47739.Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các c47741.Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên47749.Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyê47811.Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ47812.Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ47813.Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ47814.Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ47821.Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ47822.Bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ47823.Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ47891.Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ47892.Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ47893.Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ47899.Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc t47910.Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet47990.Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu49110.Vận tải hành khách đường sắt49120.Vận tải hàng hóa đường sắt49200.Vận tải bằng xe buýt49311.Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm49312.Vận tải hành khách bằng taxi49313.Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy49319.Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác49321.Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh49329.Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu49331.Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng49332.Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)49333.Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông49334.Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ49339.Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác49400.Vận tải đường ống50111.Vận tải hành khách ven biển50112.Vận tải hành khách viễn dương50121.Vận tải hàng hóa ven biển50122.Vận tải hàng hóa viễn dương50211.Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ gi50212.Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô s50221.Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới50222.Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ51100.Vận tải hành khách hàng không51200.Vận tải hàng hóa hàng không52101.Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan52102.Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngo52109.Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác52211.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt52219.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ52221.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và v52222.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nộ52231.Dịch vụ điều hành bay52239.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng khô52241.Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt52242.Bốc xếp hàng hóa đường bộ52243.Bốc xếp hàng hóa cảng biển52244.Bốc xếp hàng hóa cảng sông52245.Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không52291.Dịch vụ đại lý tàu biển52292.Dịch vụ đại lý vận tải đường biển52299.Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào53100.Bưu chính53200.Chuyển phát55101.Khách sạn55102.Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày55103.Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày55104.Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự55901.Ký túc xá học sinh, sinh viên55902.Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ t55909.Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu56101.Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống56109.Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác56210.Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên vớ56290.Dịch vụ ăn uống khác56301.Quán rượu, bia, quầy bar56309.Dịch vụ phục vụ đồ uống khác58110.Xuất bản sách58120.Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ58130.Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ58190.Hoạt động xuất bản khác58200.Xuất bản phần mềm59111.Hoạt động sản xuất phim điện ảnh59112.Hoạt động sản xuất phim video59113.Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình59120.Hoạt động hậu kỳ59130.Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trìn59141.Hoạt động chiếu phim cố định59142.Hoạt động chiếu phim lưu động59200.Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc60100.Hoạt động phát thanh60210.Hoạt động truyền hình60220.Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác61100.Hoạt động viễn thông có dây61200.Hoạt động viễn thông không dây61300.Hoạt động viễn thông vệ tinh61901.Hoạt động của các điểm truy cập internet61909.Hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu62010.Lập trình máy vi tính62020.Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính62090.Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên q63110.Xử lý dữ liệu, cho thuê (hosting) và các hoạt động liên quan63120.Cổng thông tin63210.Hoạt động thông tấn63290.Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu64110.Hoạt động ngân hàng trung ương64190.Hoạt động trung gian tiền tệ khác64200.Hoạt động công ty nắm giữ tài sản64300.Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khá64910.Hoạt động cho thuê tài chính64920.Hoạt động cấp tín dụng khác64990.Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ65110.Bảo hiểm nhân thọ65121.Bảo hiểm y tế65129.Bảo hiểm phi nhân thọ khác65200.Tái bảo hiểm65300.Bảo hiểm xã hội66110.Quản lý thị trường tài chính66120.Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán66190.Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu66210.Đánh giá rủi ro và thiệt hại66220.Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm66290.Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội66300.Hoạt động quản lý quỹ68100.Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu,68200.Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản; đấu giá quyền sử dụn69101.Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật69102.Hoạt động công chứng và chứng thực69109.Hoạt động pháp luật khác69200.Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế70100.Hoạt động của trụ sở văn phòng70200.Hoạt động tư vấn quản lý71101.Hoạt động kiến trúc71102.Hoạt động đo đạc bản đồ71103.Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước71109.Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác71200.Kiểm tra và phân tích kỹ thuật72100.Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ72200.Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân73100.Quảng cáo73200.Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận74100.Hoạt động thiết kế chuyên dụng74200.Hoạt động nhiếp ảnh74901.Hoạt động khí tượng thuỷ văn74909.Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chư75000.Hoạt động thú y77101.Cho thuê ôtô77109.Cho thuê xe có động cơ khác77210.Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí77220.Cho thuê băng, đĩa video77290.Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác77301.Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp77302.Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng77303.Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)77309.Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa đượ77400.Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính78100.Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và mô78200.Cung ứng lao động tạm thời78301.Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước78302.Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài79110.Đại lý du lịch79120.Điều hành tua du lịch79200.Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch80100.Hoạt động bảo vệ cá nhân80200.Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn80300.Dịch vụ điều tra81100.Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp81210.Vệ sinh nhà cửa81290.Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác81300.Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan82110.Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp82191.Photo, chuẩn bị tài liệu82199.Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác82200.Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi82300.Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại82910.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng82920.Dịch vụ đóng gói82990.Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào84111.Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội84112.Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp84120.Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục84130.Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên84210.Hoạt động ngoại giao84220.Hoạt động quốc phòng84230.Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội84300.Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc85100.Giáo dục mầm non85200.Giáo dục tiểu học85311.Giáo dục trung học cơ sở85312.Giáo dục trung học phổ thông85321.Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp85322.Dạy nghề85410.Đào tạo cao đẳng85420.Đào tạo đại học và sau đại học85510.Giáo dục thể thao và giải trí85520.Giáo dục văn hoá nghệ thuật85590.Giáo dục khác chưa được phân vào đâu85600.Dịch vụ hỗ trợ giáo dục86101.Hoạt động của các bệnh viện86102.Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành86201.Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa86202.Hoạt động của các phòng khám nha khoa86910.Hoạt động y tế dự phòng86920.Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng86990.Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu87101.Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh b87109.Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng87201.Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần87202.Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiệ87301.Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh b87302.Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già87303.Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật87901.Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâ87909.Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu88101.Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có c88102.Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bện88103.Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già88900.Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác90000.Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí91010.Hoạt động thư viện và lưu trữ91020.Hoạt động bảo tồn, bảo tàng91030.Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự92001.Hoạt động xổ số92002.Hoạt động cá cược và đánh bạc93110.Hoạt động của các cơ sở thể thao93120.Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao93190.Hoạt động thể thao khác93210.Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đ93290.Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu94110.Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ94120.Hoạt động của các hội nghề nghiệp94200.Hoạt động của công đoàn94910.Hoạt động của các tổ chức tôn giáo94990.Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu95110.Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi95120.Sửa chữa thiết bị liên lạc95210.Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng95220.Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình95230.Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da95240.Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự95290.Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác96100.Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ96200.Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú96310.Cắt tóc, làm đầu, gội đầu96320.Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ96330.Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ96390.Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phâ97000.Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình98100.Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ98200.Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ99000.Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
Sắp xếp theo:
Tên doanh nghiệp Loại hinh doanh nghiệp Ngành nghề kinh doanh Năm kinh doanh Theo danh mục hành chính
Trở lại
Tìm kiếm
Chọn lại
Ghi chú : Phần Tên doanh nghiệp, Tên Giao dịch, Mã số thuế nếu không khai báo gì thì xem như tìm không phụ thuộc vào các điều kiện trên (lưu ý có tính đến ký tự trắng khi tìm kiếm).
Trở lại trang trước | Về đầu trang
Thiết kế và cập nhật Cục Thống kê tỉnh Bình Thuận
Địa chỉ liên hệ : 05 - Nguyễn Trãi, Phan Thiết - Bình Thuận
Tel: 062. 3822008 - Fax: 062. 3830618
Email: binhthuan@gso.gov.vn